QUYẾT ĐỊNH PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2025- 2026
Đăng ngày: 29/08/2025
|
UBND XÃ THƯỢNG HÀ TRƯỜNG MN ĐIỆN QUAN
Số 30/QĐ - TrMNĐQ
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thượng Hà, ngày 29 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phân công nhiệm vụ cho cán bộ, giáo viên, nhân viên
Năm học 2025 - 2026
Căn cứ Quyết định số 536/QĐ-UBND, ngày 18/8/2004 của Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên về việc thành lâp trường mẫu giáo công lâp năm học 2004- 2005;
Căn cứ Quyết định số 2820/QĐ-UBND, ngày 10/8/2016 của Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên về việc thay đổi tên trường mầm non Điện Quan;
Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường và năng lực chuyên môn, công tác của cán bộ giáo viên;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên trong nhà trường
( Có danh sách kèm theo)
Điều 2. Các cán bộ, giáo viên trong toàn trường căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình chấp hành sự quản lý điều hành của các thành viên trong Ban giám hiệu theo các lĩnh vực được phân công trên.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các cá nhân có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
|
Nơi nhận: - CM Phòng GD&ĐT (B/c); - GV các lớp; - Lưu: VT,CM..
|
HIỆU TRƯỞNG
Trịnh Thị Hồng Minh |
|
DANH SÁCH Phân công nhiệm vụ cho cán bộ, giáo viên, nhân viên -Năm học 2025 - 2026 ( Kèm theo Quyết định số 30/QĐ-TrMNĐQ ngày 29/8/2025 của trường MN Điện Quan) |
|
||||||||||||
|
TT |
Họ và tên |
Chức vụ |
Sinh năm |
Dân tộc |
Trình độ |
Nhiệm vụ được giao |
Công tác kiêm nhiệm |
|
|||||
|
1 |
Trịnh Thị Hồng Minh |
HT |
27-8-1974 |
Kinh |
ĐH |
Phụ trách chung, phụ trách PCGD, Tài chính, công tác XHHGD, sinh hoạt chuyên môn dạy định mức thư kí hội đồng trường + ĐTN+ Phổ cập |
BTCB- Chủ tịch HĐ trường; TT Tổ tuyên vân |
|
|||||
|
2 |
Nguyễn Thị Thu |
PHT |
28-10-1985 |
Kinh |
ĐH |
Phụ trách công tác nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ phần mềm an ninh toàn trường học; Chế độ HS; công tác kiểm tra nội bộ, phần mềm; chuyên môn tổ ghép 3+4 tuổi và sinh hoạt tại tổ chuyên môn 3+4 tuổi. Đứng định mức cho Tổ trưởng tổ phó chuyên môn, lớp ghép 3 tuổi đội 4; Phụ trách điểm trường Bản 1,2,3,4,5 |
Phó BTCB -SC |
|
|||||
|
3 |
Nguyễn Thị Cúc |
PHT |
23-10-1990 |
Kinh |
ĐH |
Phụ trách công tác chuyên môn và sinh hoạt tại tổ ghép 5 tuổi, tài sản, trang thiết bị ĐDĐC, công tác kiểm tra nội bộ, phần mềm, KĐCL, Cùng với PHT 1 thực hiện các phần mềm; trang Web, công tác tạo dụng cảnh quan môi trường tại trung tâm Đứng đinh mức cho tổ trưởng tổ phó chuyên môn và lớp bé tại trung tâm. Phụ trách điểm trường Bản Khao A; Khao B; Trang và Trung tâm |
Phụ trách chế độ cho CBGV |
|
|||||
|
4 |
Nguyễn Khánh Chi |
Giáo viên |
26-11-1991 |
Kinh |
ĐH |
Lớp ghép 3 tuổi Trung tâm |
GV Chủ nhiệm; Phụ trách công tác thiết bị đồ dùng day học |
|
|||||
|
5 |
Phạm Thị Thảo |
Giáo viên |
20-11-1986 |
Kinh |
ĐH |
Lớp ghép 5 tuổi Trung tâm |
GV Chủ nhiệm; Phụ trách chăm sóc nuôi dưỡng tại trường trung tâm |
|
|||||
|
6 |
Trần Thị Thơm |
Giáo viên |
18-3-1986 |
Kinh |
ĐH |
Dạy Lớp ghép 3 tuổi và 5 tuổi Trung tâm |
TPCM khối ghép 3+4 tuổi- Phụ trách điểm trường TT (Vệ sinh, vườn rau, lao động, phân công về sinh các phòng, HĐ tập thể) |
|
|||||
|
7 |
Phạm Thị Thu Nga |
Giáo viên |
04-01-1999 |
Kinh |
ĐH |
Dạy lớp ghép 5 tuổi Bản 1 |
Phụ trách công tác CNTT, Chuyển đổi số , hỗ trợ BGH cung cấp thông tin trang Web nhà trường |
|
|||||
|
8 |
Nguyễn Thị Thu Hà |
Giáo viên |
25-3-1999 |
Kinh |
ĐH |
Dạy lớp ghép 5 tuổi Bản 1 |
GV Chủ nhiệm; Phụ trách cảnh quan môi trường trong và ngoài lớp |
|
|||||
|
9 |
Lý Thị Lan |
Giáo viên |
16-10-1988 |
Dao |
ĐH |
Dạy lớp ghép 3 tuổi Bản 2 |
Phụ trách chăm sóc nuôi dưỡng tại điểm trường, Thủ quỹ và Công tác PCCC&CNCH |
|
|||||
|
10 |
Trần Thị Hồng |
Giáo viên |
24-6-1994 |
Kinh |
CĐ |
Dạy lớp ghép 3 tuổi Bản 2 |
GVCN Phụ trách cảnh quan môi trường trong và ngoài lớp |
|
|||||
|
15 |
Hoàng Thị Nhượng |
Giáo viên |
17-9-1984 |
Tày |
ĐH |
Dạy lớp ghép 3 tuổi Bản 3 |
TTCM khối ghép 3+4 tuổi- Phụ trách điểm trường TT (Vệ sinh, vườn rau, lao động, phân công về sinh các phòng, HĐ tập thể) |
|
|||||
|
12 |
Đỗ Thị Hiệp |
Giáo viên |
20-01-1996 |
Tày |
ĐH |
Dạy lớp ghép 3 tuổi Bản 3 |
Phụ trách chăm sóc nuôi dưỡng tại điểm trường, GVPCN |
|
|||||
|
11 |
Phạm Ngọc Trâm |
Giáo viên |
02-9-1989 |
Kinh |
ĐH |
Dạy lớp ghép 5 tuổi Bản 3 |
Phụ trách điểm trường, GVCN; công tác thăm hỏi CB,GV |
|
|||||
|
13 |
Lâm Thị Tường |
Giáo viên |
15-7-1986 |
Tày |
ĐH |
Dạy lớp ghép 5 tuổi Bản 3 |
Chi ủy viên-TPCM khối ghép 5 tuổi- Phụ trách phổ cập tổng hợp số liệu; Hỗ trợ làm hồ sơ theo dõi thiết bị đồ dùng đồ chơi nhà trường |
|
|||||
|
14 |
La Thị Nhất |
Giáo viên |
01-9-1988 |
Dao |
CĐ |
Dạy lớp ghép 3 tuổi Bản 4 |
GV Chủ nhiệm; Phụ trách cảnh quan môi trường trong và ngoài lớp cùng CSNDGD trẻ |
|
|||||
|
16 |
Hà Thị Vinh |
Giáo viên |
15-4-1993 |
Tày |
CĐ |
Dạy lớp ghép 5 tuổi Bản 5 |
GV Chủ nhiệm; Phụ trách cảnh quan môi trường trong và ngoài lớp |
|
|||||
|
17 |
Nguyễn Thị Huyên |
Giáo viên |
03-12-1996 |
Tày |
ĐH |
Dạy lớp ghép 5 tuổi Bản 5 |
Phụ trách chăm sóc nuôi dưỡng tại điểm trường, GVPCN |
|
|||||
|
18 |
Lý Thị Nhâm |
Giáo viên |
11-5-1991 |
Dao |
ĐH |
Dạy lớp ghép 5 tuổi Bản Khao A |
Thư ký hội đồng GD, BTĐTN GVCN cảnh quan môi trường trong và ngoài lớp |
|
|||||
|
19 |
Phạm ThịThu Huyền |
Giáo viên |
21-5-1987 |
Kinh |
ĐH |
Dạy lớp ghép 5 tuổi Bản Khao A |
Phụ trách chăm sóc nuôi dưỡng tại điểm trường, GVPCN |
|
|||||
|
20 |
Phạm Thị Hương |
Giáo viên |
07-11-1980 |
Kinh |
ĐH |
Dạy lớp ghép 5 tuổi Bản Khao B |
GV Chủ nhiệm; Phụ trách cảnh quan môi trường trong và ngoài lớp |
|
|||||
|
21 |
Lý Thị Oanh |
Giáo viên |
17-7-1984 |
Dao |
ĐH |
Dạy lớp ghép 5 tuổi Bản Khao B |
Phụ trách chăm sóc nuôi dưỡng tại điểm trường, GVPCN |
|
|||||
|
22 |
Hoàng Thị Lan |
Giáo viên |
14-01-1989 |
Tày |
CĐ |
Dạy lớp ghép 4 tuổi Bản Trang |
GV Chủ nhiệm; Phụ trách cảnh quan môi trường trong và ngoài lớp |
|
|||||
|
23 |
Hoàng Thị Tuyết |
Giáo viên |
03-2-1987 |
Kinh |
ĐH |
Dạy lớp ghép 4 tuổi Bản Trang |
Nhận thực phẩm; Phụ trách chăm sóc nuôi dưỡng tại điểm trường, GVPCN |
|
|||||
|
24 |
Lục Văn Phúc |
Nhân viên |
10-5-1961 |
Nam |
CQĐT |
Bảo vệ điểm trường Trung tâm |
Tưới cây cảnh, hoa ngày nghỉ |
|
|||||
|
25 |
Vàng Thị Tùng |
Nhân viên |
14-6-1996 |
Nữ |
CQĐT |
Nhân viên cấp dưỡng |
Nấu ăn cho trẻ điểm trường Trung tâm, TT tổ nuôi dưỡng |
|
|||||
|
26 |
Lò Thị Liên |
Nhân viên |
12-12-1994 |
Nữ |
CQĐT |
Nhân viên cấp dưỡng |
Nấu ăn cho trẻ điểm trường Bản 1 |
|
|||||
|
27 |
Lý Thị Mong |
Nhân viên |
03-10-1974 |
Nữ |
CQĐT |
Nhân viên cấp dưỡng |
Nấu ăn cho trẻ điểm trường Bản 2 |
|
|||||
|
28 |
Phan Thị Môn |
Nhân viên |
02-4-1990 |
Nữ |
CQĐT |
Nhân viên cấp dưỡng |
Nấu ăn cho trẻ điểm trường Bản 3, TP tổ nuôi dưỡng |
|
|||||
|
29 |
La Thị Linh |
Nhân viên |
10-4-1992 |
Nữ |
CQĐT |
Nhân viên cấp dưỡng |
Nấu ăn cho trẻ điểm trường Bản 4 |
|
|||||
|
30 |
Nguyễn Thị Sang |
Nhân viên |
27-9-1968 |
Nữ |
CQĐT |
Nhân viên cấp dưỡng |
Nấu ăn cho trẻ điểm trường Bản 5 |
|
|||||
|
31 |
Đặng Thị Bình |
Nhân viên |
02-9-2002 |
Nữ |
CQĐT |
Nhân viên cấp dưỡng |
Nấu ăn cho trẻ điểm trường Bản Khao A |
|
|||||
|
32 |
Dương Thị Hường |
Nhân viên |
19-5-1996 |
Nữ |
CQĐT |
Nhân viên cấp dưỡng |
Nấu ăn cho trẻ điểm trường Bản Khao B |
|
|||||
|
33 |
Đặng Thị Sen |
Nhân viên |
08-3-1996 |
Nữ |
CQĐT |
Nhân viên cấp dưỡng |
Nấu ăn cho trẻ điểm trường Bản Trang |
|
|||||






KHAI GIẢNG NĂM HỌC MỚI 2025- 2026!
HÂN HOAN NGÀY TỰU TRƯỜNG CÙNG CÁC BÉ TRƯỜNG MN ĐIỆN QUAN XÃ THƯỢNG HÀ TỈNH LÀO CAI
Trường MN Điện Quan, xã Thượng Hà, tỉnh Lào Cai- Lao động dọn dẹp vệ sinh đầu năm học 2025- 2026
SINH HOẠT CHUYÊN MÔN CỤM SỐ 14 (LẦN 2)
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM GÓI BÁNH CHƯNG- BÁNH DÀY NGÀY TẾT CỔ TRUYỀN CỦA CÁC BÉ TRƯỜNG MẦM NON ĐIỆN QUA
HỘI NGHỊ VIÊN CHỨC- NGƯỜI LAO ĐỘNG NĂM HỌC 2025- 2026
Cơ cấu mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nhiều giải pháp nâng chất lượng giáo dục Tiểu học ở tình miền núi
Chuyển đổi số giáo dục tiểu học: Giải pháp, lợi ích và mục tiêu
Giáo dục cấp tiểu học: Dạy học theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực



